Luyện tiếng Hàn với những mẫu câu giao tiếp hằng ngày
Nếu bạn muốn nhanh chóng có thể giao tiếp tiếng Hàn thì trung tâm Tiếng Hàn TPHCM khuyên bạn nên bắt đầu từ những mẫu câu giao tiếp tiếng hàn hằng ngày thực tế nhất vì nó khá đơn giản và dễ nhớ, tuy nhiên bạn cũng cần áp dụng thực tế nhiều lần để nhớ lâu hơn. Dưới đây là những mẫu câu tiếng Hàn giao tiếp hàng ngày thông dụng nhất mà các giáo viên ngoại ngữ biên soạn dành riêng cho người có trình độ căn bản nhất cũng dễ hiểu. tốt nhất nên sử dụng một cuốn sổ nhỏ để lưu lại những câu giao tiếp tiếng Hàn thông dụng này và mang theo bên mình, bạn có thể tham khảo lại bất kỳ khi nào nếu bạn quên mất một từ nào trong số những câu cơ bản này.
Luyện tiếng Hàn với những mẫu câu giao tiếp hằng ngày
1. 안녕하세요
(an niơng ha xê iô) : xin chào
2. 또 만나요
(tô man na iô) : hẹn gặp lại
3. 즐거운 하루 되세요
(chưl cơ un ha ru tuê xê iô) : chúc một ngày tốt lành
4. 행운을 빕니다

Mẫu câu chào hỏi trong tiếng Hàn
(heng unưl bimni tà) : cầu chúc anh may mắn
5. 만나서 반갑습니다
(man na xơ ban cáp xưm ni tà) : rất hân hạnh được gặp anh
6. 이제 가야겠군요I
(chê ca ia kết cun iô ) : tôi phải đi bây giờ
7. 조금 더 있다가 가면 안 되겠습니까?
(chô cưm ít ta ca ca mi ơn an tuê kết xưm ni ca ?) : Anh chị ở thêm một chút nữa không được sao ?
8. 얘기 즐거웠습니다
(ie ci chưl co uớt xưm ni tà) : buổi nói chuyện thật là vui
9. 연락하겠습니다
(iơn lác ha kết xưm ni tà ) : tôi sẽ liên lạc với anh chị
10. 이게 누구야? 정말 몇 년은 된 것 같은데요
(cê nu cu ia , chơng mal mi ớt ni ơ nưn tuên cớt ca thưn tê) : Ấy , ai đây ? mấy năm rồi mới gặp
11. 오랜만이다. 어디 갔다 왔니?
(ô re ma ni tà , ơ ti cát ta oát ni ?) : lâu quá rồi mới gặp . Cậu đi đâu về vậy
12. 한국어를 배우러 한국에 갔었어
(Han cúc ơ rưl be u rơ han cúc ê cát xớt xơ iô) : Sang Hàn Quốc để học tiếng Hàn
13. 그랬구다.재미있었어?
(Cư rét cu na . che mi ít xớt xơ ?) : Vậy hả .? có vui không ?
14. 좋아요,당신은요?
(Chô ha iô , tang xi nưn iô) : Vui lắm , anh thì thế nào ?
15. 괜찮아요. 가족들도 안녕하시지요?
(Cóen shá na iô . ca chốc tư tô an niơng ha xi chi iô ?) : Đều tốt cả , gia đình anh thế nào ?
16. 다 잘 있어요
(Ta chal ít xơ iô) : Mọi người đều khỏe mạnh
17. 내일 제혁씨를 만나기로 했어요
(Ne il che hiớc xi rưl man na ki rô hét xơ iô) : Ngày mai tôi hẹn với anh chehuyk
18. 그래요,안부 좀 전해 주세요
(Cư riô , an bu chôm chơn he chu xê iô) : Vậy ư , vậy cho tôi gửi lời hỏi thăm
19. 그렇게 할게요.
(Cư rớt cê hal cê iô) : Vâng , tôi sẽ chuyển
20. 내가 그를 보고싶다고 전해줘요
(Ne ca cư rưl bô cô xíp ta cô chơn he chuơ iô) : Nói với anh ấy là tôi nhớ anh ấy lắm
21. 그를 다음주에 만나면 괜찮지요?
(Cư rưl ta ưm chu ê man na miơn cóen shán chi iô ?) : Anh có muốn gặp anh ấy vào tuần sau không ?
22. 실례합니다. 자우 씨인가요?
(Xi liê hăm ni tà , cha u xi in ca iô ?) : Xin lỗi , anh có phải anh Châu không ?
23. 네,맞습니다,안녕하세요
(Nê , mát xưm ni tà , an niơng ha xê iô) : Vâng , đúng như vậy , chào anh
24. 안녕하세요.저는 항 아라고 합니다.처음 뵙겠습니다
(An nơng ha xê iô , chơ niưn hoang i ra cô hăm ni tà , shơ ưm buếp cết xư ni tà) : Chào anh , tôi là Hoàng , hân hạnh được gặp anh
25. 만나서 반갑습니다. 말씀 많이 들었습니다
(Man na xơ ban cáp xưm ni tà , mal xưm ma ni tư rớt xưm ni tà) : Hân hạnh được gặp anh , tôi đã được nghe nói nhiều về anh
26. 민수야 ,영호랑 인사한 적 있어?
(Min xu ia , iơng hô rang in xa hăn chớc ít xơ ?) : Này min su , cậu đã gặp yongho lần nào chưa ?
27. 아니,인사한 적이 없어
(A ni , in xa hăn chơ ci ợp xa) : Chưa , chưa gặp bao giờ
28. 영호야 민수를소개할게
(Iơng hô ia , min su rưl xô ce hal cê) : Yonghô này , tớ giới thiệu đây là minxu
29. 안녕,민수,만나서 반가워
(An niơng , min su , man na xơ ban ca uơ) : Chào min su , thatạ vui được gặp cậu
30. 이름이 어떻게 되세요?
(I rư mi ơ tớt cê tuê xê iô ?) : Tên cậu như thế nào nhỉ ?
> > Xem thêm: Phương pháp học tiếng Hàn dành cho cô dâu Việt Nam
Khi đi mua hàng
Người bán hàng :
어서 오세요. 무얼 도와 드릴까요?
[Eseo oseyo. Mueol dowa deurilkkayo?] Xin chào, ngài tìm mua gì vậy ?
Bill :
이 셔츠는 얼마죠?
[I syeocheuneun eolmajyo?]
Cái áo sơ mi này giá bao nhiêu ?
Người bán hàng :
만 원이에요. 사이즈가 어떻게 되시죠?
[Manwonieyo. Ssaizeuga eotteoke doesijyo?] Nó giá 10,000 won. Ông mặc cỡ size nào vậy ?
Bill :
제일 큰 사이즈로 주세요.
[Jeil keun ssaizeuro juseyo.] Tôi có thê xem cỡ to nhất được không ?
Người bán hàng :
네. 여기 있습니다.
[Ne. Yeogi isseumnida.] Đây thưa ông .
Bill :
입어봐도 되나요?
[Ibeobwado doenayo?] Tôi có thể thử được không ?
Người bán hàng :
네. 저쪽에 탈의실이 있어요.
[Ne. Jeojjoge taruisiri isseoyo.] Tất nhiên . Phòng thử đồ ỏ phía đằng kia.
Bill :
다른 색깔은 없습니까?
[Dareun saekkareun eopseumnikka?] Có mầu khác không ?
Người bán hàng :
파란색과 자주색이 있어요.
(ghi chú đoạn này)[Paransaekkwa jajusaegi isseoyo.] Chúng cũng toàn màu xanh và mầu đỏ tía .
Bill :
파란색으로 주세요.
[Paransaegeuro juseyo.] Tôi sẽ thử chiếc mầu xanh.
Từ vựng và ngữ nghĩa

Tìm tài liệu học tiếng hàn hợp lý
> > Xem thêm: Các bước học tiếng Hàn dễ dàng nhất
얼마 [eolma] Bao nhiêu ?
얼마죠? [Eolmajyo?] Nó giá bao nhiêu ?
셔츠 [syeocheu] dt Áo sơ mi.
제일 [jeil]The largest큰(크다) [keun(keuda) ] tt Rộng
사이즈 [ssaizeu] Kích cỡ
입다 [iptta] đt Mặc
입어 보다 [ibeo boda] đt Thử dùng cái gì.
탈의실 [taruisil] dt Phòng thay đồ.
다른 [dareun] Cái khác.
색깔 [saekkal] Mầu sắc.
파란색 [paransaek] Mầu xanh.
자주색 [jajusaek] Mầu đỏ tía.
Quần áo
속옷 [sogot] Đồ lót.
팬티 [paenti] Quần
브래지어 [beuraejieo] Áo ngực.
옷 [geodot] Áo khoác ngoài.
내의 [naeui] Quần áo lót.
윗도리 [wittori] Đỉnh.
티셔츠 [tisyeocheu] Áo Sơ mi.
블라우스 [beulausseu] Áo choàng.
바지 [baji] Quần.
치마(스커트) [chima (seukeoteu)] Váy đầm phụ nữ.
스웨터 [seuweteo] Áo lao động.
코트 [koteu] Áo khoác.
정장 [jeongjang] Bộ quần áo.
반바지 [banbaji] Quần sóc.
수영복 [suyeongbok] Bộ đồ tắm.
비옷 [biot] Áo mưa.
Mầu sắc
흰색 [hinsaek] Trắng.
검은색 [geomeunsaek] Đen.
빨간색 [ppalgansaek] Đỏ.
노란색 [noransaek] Vàng.
파란색 [paransaek] Xanh nước biển.
초록색 [chorokssaek] Xanh lá cây.
연두색 [yeondusaek] Xanh sáng.
보라색 [borasaek] Mầu tía.
갈색 [galssaek] Mầu nâu.
Có nhiều cách học tiếng Hàn giao tiếp, nhưng quan trọng là khả năng tiếp thu và thực hành của bạn. Môi trường học tập là nhân tố tác động lớn đến các yếu tố để giao tiếp như phát âm, ngữ điệu, văn hóa giao tiếp. Mội trường học tiếng Hàn giao tiếp hiệu quả nhất chính là học với người bản xứ, sống trong môi trường nói tiếng Hàn hàng ngày hàng giờ. Tuy nhiên với nhiều học viên Việt, chưa có cơ hội, điều kiện tiếp xúc nhiều với ngôn ngữ bản xứ một cách trực tiếp, chúng ta hoàn toàn có thể khắc phục bằng cách gián tiếp như học giao tiếp qua mạng, xem các bài học qua mạng, các khóa học trực tuyến, luyện tập nghe nói mỗi ngày, học nói theo nhóm ...
Học tiếng Hàn giao tiếp hàng ngày bao gồm các câu tiếng Hàn giao tiếp cực kì phổ biến, bạn có thể bắt gặp ở bất kì đâu, bất cứ lúc nào và trong mọi hoàn cảnh. Các câu tiếng Hàn giao tiếp đã được trung tâm tiếng Hàn SOFL tìm hiểu và biên soạn phù hợp với trình độ, mục đích học tiếng Hàn của phần lớn học viên Việt Nam. Do đó, hãy ghi chép lại và sử dụng khi cần thiết :
Các câu tiếng Hàn giao tiếp cực kì phổ biến
1.저는 바빠요
Cho-nưn-ba-bba-yô
Tôi bận.
2.좋아요!
Chô-a-yô.
Tốt!
3.안 되요.
An-tuê-yô.
Không được.
4.아직 안되요.
A-chik-an-tuê-yô.
Vẫn chưa được.
5.알겠습니다.
al-kết-sưm-ni-tà.
Tôi hiểu rồi
hay 알았어요.
a-rát-sò-yô.
Tôi biết rồi.
6. 나는 몰라요.
Na-nưn/mồ-la-yô.
Tôi không biết.
7.저는 시간이 없어요.
Cho-nưn/xi-ka-ni-ọp-so-yô.
Tôi không có thời gian.
8. 맛있습니다.
Ma-xít-sưm-ni-tà.
Ngon quá.
9.사랑해요.
Sa-rang-he-yô.
Tôi yêu em.
10.저는 못해요.

Những mẫu câu giao tiếp hằng ngày
Cho-nưn/mô-the-yô.
Tôi không làm được.
11. 이름이 뭐예요?
I-rư-mi/muo-yê-yô?
Tên bạn là gì?
12.집은 어디예요?
chi-bưn/o-đi-yê-yô?
Nhà bạn ở đâu?
13. 김선생님 여기 계세요?
Kim-son-seng-nim/yo-ki/kyê-sê-yô?
Thầy giáo Kim có ở đây không?
14 미스김 있어요?
Mi-ư-Kim/ it-so-yô?
Có cô Kim ở đây không?
Cách nói giao tiếp tiếng Hàn cơ bản bắt đầu từ những câu ngắn, chính là học tiếng Hàn giao tiếp hàng ngày, đoạn ngắn, chủ đề ngắn và lên các trình độ cao hơn. Để nói tiếng Hàn tốt, bạn có thể học các mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn, giao tiếp tiếng Hàn thông dụng, hội thoại tiếng Hàn... cùng các cách học nói tiếng Hàn đã được chia sẻ tại trang web của chúng tôi.
Chúc các bạn học tốt!
Tags: học tiếng hàn sơ cấp, học tiếng hàn quốc online, học tiếng hàn bảng chữ cái, học tiếng hàn cơ bản tại nhà, học tiếng hàn miễn phí, học tiếng hàn quốc tại nhà, cách học tiếng hàn, cách học tiếng hàn dễ nhớ






